hừng hực

Học thuật
Thân thiện
hừng hực

Trời nắng hừng hực khiến mặt đường bốc hơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nóng bốc lên mạnh mẽ, cảm giác như lửa cháy: Dùng để miêu tả sức nóng dữ dội, có thể cảm nhận rõ ràng, thường từ một nguồn lửa, mặt trời hoặc do thời tiết.
    • (Cảm xúc, khí thế) sôi sục, mãnh liệt, trào dâng không kìm nén được: Dùng để diễn tả trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần đangđỉnh điểm của sự cuồng nhiệt, hăng hái.
dụ sử dụng
  • Miêu tả sức nóng:

    • Mùa , nắng gió Tây Nam thổi tới, cả không gian hừng hực như một lửa.
    • Ngọn lửa trong hừng hực cháy, sưởi ấm cả căn phòng.
  • Miêu tả cảm xúc, khí thế:

    • Lòng căm thù giặc hừng hực trong tim mỗi người dân.
    • Khí thế của đội bóng hừng hực trước trận chung kết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hừng hực lửa": Cụm từ nhấn mạnh sức nóng hình ảnh của ngọn lửa đang cháy mạnh.

    • Lò rèn hừng hực lửa, tiếng búa đập chan chát.
  • "hừng hực nhiệt huyết": Diễn tả sự sôi nổi, tràn đầy nhiệt tình năng lượng cho một mục tiêu.

    • Tuổi trẻ hừng hực nhiệt huyết, sẵn sàng cống hiến cho quê hương.
Biến thể từ gần giống
  • Hực (tính từ): Cũng có nghĩanóng bốc lên, nhưng thường đi kèm với các từ khác (như "hừng hực", "nóng hực") hơn dùng độc lập.
  • Bừng bừng (tính từ): Nóng dữ dội, thường dùng cho lửa hoặc cảm xúc giận dữ.
  • Sôi sục (tính từ): Ở trạng thái rất sôi nổi, mãnh liệt (thường cho cảm xúc, ý chí).
Từ đồng nghĩa
  • Bốc lửa: Nóng như lửa bốc lên.
  • Cuồn cuộn: (Khí thế, cảm xúc) dâng trào mạnh mẽ.
  • Mãnh liệt: cường độ rất mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Âm ỉ: (Lửa) cháy nhỏ, le lói; (cảm xúc) tiềm ẩn, chưa bộc phát.
  • Nguội lạnh: Hết nóng; (cảm xúc) không còn nhiệt tình, hăng hái.
  • Bình thản: Trạng thái yên lặng, không sôi nổi, mãnh liệt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lòng hừng hực: Lòng dạ sục sôi, tràn đầy cảm xúc mạnh mẽ (như căm thù, nhiệt huyết).
    • Nghe tin ấy, lòng hừng hực muốn lên đường chiến đấu.
hừng hực

Trời nắng hừng hực khiến mặt đường bốc hơi.

  1. ph. 1. Nóng bốc lên: Trời nắng hừng hực. 2. sức mạnh bốc lên: Căm thù bốc lên hừng hực.

Từ chứa "hừng hực"